про́иски
Dấu sắc trên про́иски chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́иски nghĩa là âm mưu, mưu kế.
Nghĩa của про́иски
Danh từ
- Âm mưu, mưu kế, quỷ kế.
Biến cách của про́иски (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́иски |
| Sinh cách кого? чего? | про́исков |
| Tặng cách кому? чему? | про́искам |
| Đối cách кого? что? | про́иски |
| Công cụ cách кем? чем? | про́исками |
| Giới cách о ком? о чём? | про́исках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với про́иски
- Стать жертвой своих происков. Gậy ông đập lưng ông.Tatoeba #2808750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
происки nghĩa là gì?
происки (danh từ) nghĩa là âm mưu, mưu kế.
происки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́иски (phiên âm Latinh próiski, IPA [ˈproɪskʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.