произойти́
Dấu sắc trên произойти́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
произойти́ nghĩa là xảy ra, diễn ra, là do, bắt nguồn.
Nghĩa của произойти́
Thể hoàn thành của происходи́ть.
Động từ
- Xảy ra, diễn ra.
- Là do, bắt nguồn [từ], xảy ra [vì].
- Xảy ra, xảy đến.
- Hình thành, bắt nguồn.
Cặp thể của произойти́
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ произойти́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | произойду́ |
| ты | произойдёшь |
| он / она́ / оно́ | произойдёт |
| мы | произойдём |
| вы | произойдёте |
| они́ | произойду́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | произошёл |
| Giống cái (она́) | произошла́ |
| Giống trung (оно́) | произошло́ |
| Số nhiều (они́) | произошли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | произойди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | произойди́те |
Câu ví dụ với произойти́
- Давай подумаем, что может произойти в худшем случае. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5487
- Это не может произойти. Không thể có chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4230144
- Никогда бы не подумал, что что-то подобное может произойти. Tôi chưa từng nghĩ rằng chuyện này lại xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12793219
- Я больше не помню, что произошло. Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907279
- Я знал, что произойдёт нечто подобное. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7145777
- Я хочу знать, когда это произошло. Tôi muốn biết khi nào điều đó xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8147549
- Я хочу знать, почему это произошло. Tôi muốn biết lý do tại sao điều này lại xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12348601
- Это произойдёт, я в этом уверен. Nó sẽ xảy ra, tôi chắc chắn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13449573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
произойти nghĩa là gì?
произойти (động từ) nghĩa là xảy ra, diễn ra, là do, bắt nguồn.
произойти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là произойти́ (phiên âm Latinh proizojtí, IPA [prəɪzɐjˈtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.