TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

происходи́ть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
proisxodítʹ[prəɪsxɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên происходи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

происходи́ть nghĩa là xảy ra, diễn ra, là do, bắt nguồn.

Nghĩa của происходи́ть

Động từ

  1. случаться Xảy ra, diễn ra.
    • произошли́ больши́е измене́нияnhững biến đổi lớn đã diễn ra
    • что там происхо́дить?chuyện gì xảy ra [ở đấy] thế?
    • де́йствие происхо́дить в Ленингра́деhồi kịch xảy ra o Lê-nin-grát
  2. отР; возникать Là do, bắt nguồn [từ], xảy ra [vì].
    • пожа́р произошёл от неосторо́жного обраще́ния с огнёмđám cháy làm do (xảy ra vì) không cẩn thận khi dùng lửa
    • происходи́ть из крестья́нxuất thân từ nông dân

Cặp thể của происходи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ происходи́ть

NgôiHiện tại
япроисхожу́
тыпроисхо́дишь
он / она́ / оно́происхо́дит
мыпроисхо́дим
выпроисхо́дите
они́происхо́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + происходить.

Quá khứ

Giống đực (он)происходи́л
Giống cái (она́)происходи́ла
Giống trung (оно́)происходи́ло
Số nhiều (они́)происходи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)происходи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)происходи́те

Họ từ của происходи́ть

Câu ví dụ với происходи́ть

  • Ничто не происходит помимо твоей воли. Sẽ không có gì xảy ra trừ khi bạn khiến nó xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #692428
  • Многие английские слова происходят из латыни. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777202
  • Тут происходят какие-то очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2985460
  • Я хочу знать, что происходит. Tôi muốn biết chuyện gì đang xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2437816
  • Том не понимает, что происходит. Tom chẳng hiểu việc gì đang xảy ra cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2661190
  • Я не понял, что происходит. Tôi không hiểu chuyện gì đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3599182
  • Здесь происходят очень странные вещи. Có điều gì đó rất kỳ lạ đang xảy ra ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382900
  • Я не знаю, что со мной происходит. Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra với mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725937

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

происходить nghĩa là gì?

происходить (động từ) nghĩa là xảy ra, diễn ra, là do, bắt nguồn.

происходить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là происходи́ть (phiên âm Latinh proisxodítʹ, IPA [prəɪsxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.