TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

происхожде́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
proisxoždénije[prəɪsxɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên происхожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

происхожде́ние nghĩa là nguồn gốc, gốc tích, phát sinh, tạo thành.

Nghĩa của происхожде́ние

Danh từ

  1. возникновение Nguồn gốc, gốc tích, căn nguyên, xuất xứ, căn duyên, căn do.
  2. образование [sự] phát sinh, tạo thành.
    • происхождение ви́дов(sinh học) nguồn gốc [của] các loài
    • сло́во гре́ческого происхожде́нияtừ [có nguồn] gốc Hy-lạp
  3. принадлежность по рождению Gốc tích, gốc, xuất thân; gốc gác ((khẩu ngữ)).
    • ру́сский по происхожде́ниюgốc tích là người Nga, gốc người Nga

Biến cách của происхожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?происхожде́ниепроисхожде́ния
Sinh cách кого? чего?происхожде́нияпроисхожде́ний
Tặng cách кому? чему?происхожде́ниюпроисхожде́ниям
Đối cách кого? что?происхожде́ниепроисхожде́ния
Công cụ cách кем? чем?происхожде́ниемпроисхожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?происхожде́ниипроисхожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với происхожде́ние

  • Каково происхождение Вселенной? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

происхождение nghĩa là gì?

происхождение (danh từ) nghĩa là nguồn gốc, gốc tích, phát sinh, tạo thành.

происхождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là происхожде́ние (phiên âm Latinh proisxoždénije, IPA [prəɪsxɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.