происхожде́ние
Dấu sắc trên происхожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
происхожде́ние nghĩa là nguồn gốc, gốc tích, phát sinh, tạo thành.
Nghĩa của происхожде́ние
Danh từ
- возникновение Nguồn gốc, gốc tích, căn nguyên, xuất xứ, căn duyên, căn do.
- образование [sự] phát sinh, tạo thành.
- происхождение ви́дов(sinh học) nguồn gốc [của] các loài
- сло́во гре́ческого происхожде́нияtừ [có nguồn] gốc Hy-lạp
- принадлежность по рождению Gốc tích, gốc, xuất thân; gốc gác ((khẩu ngữ)).
- ру́сский по происхожде́ниюgốc tích là người Nga, gốc người Nga
Biến cách của происхожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | происхожде́ние | происхожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | происхожде́ния | происхожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | происхожде́нию | происхожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | происхожде́ние | происхожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | происхожде́нием | происхожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | происхожде́нии | происхожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với происхожде́ние
- Каково происхождение Вселенной? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8037253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
происхождение nghĩa là gì?
происхождение (danh từ) nghĩa là nguồn gốc, gốc tích, phát sinh, tạo thành.
происхождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là происхожде́ние (phiên âm Latinh proisxoždénije, IPA [prəɪsxɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.