TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

происше́ствие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
proisšéstvije[prəɪˈʂɛstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên происше́ствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

происше́ствие nghĩa là biến cố, sự cố.

Nghĩa của происше́ствие

Danh từ

  1. Biến cố, sự cố, chuyện bất thường, chuyện lạ; (несчастный случай) tai nạn, tai họa, tai vạ, tai ương.
    • без происше́ствийbình yên, thuận buồm xuôi gió, không có chuyện gì xảy ra

Biến cách của происше́ствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?происше́ствиепроисше́ствия
Sinh cách кого? чего?происше́ствияпроисше́ствий
Tặng cách кому? чему?происше́ствиюпроисше́ствиям
Đối cách кого? что?происше́ствиепроисше́ствия
Công cụ cách кем? чем?происше́ствиемпроисше́ствиями
Giới cách о ком? о чём?происше́ствиипроисше́ствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với происше́ствие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

происшествие nghĩa là gì?

происшествие (danh từ) nghĩa là biến cố, sự cố.

происшествие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là происше́ствие (phiên âm Latinh proisšéstvije, IPA [prəɪˈʂɛstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.