происше́ствие
Dấu sắc trên происше́ствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
происше́ствие nghĩa là biến cố, sự cố.
Nghĩa của происше́ствие
Danh từ
- Biến cố, sự cố, chuyện bất thường, chuyện lạ; (несчастный случай) tai nạn, tai họa, tai vạ, tai ương.
- без происше́ствийbình yên, thuận buồm xuôi gió, không có chuyện gì xảy ra
Biến cách của происше́ствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | происше́ствие | происше́ствия |
| Sinh cách кого? чего? | происше́ствия | происше́ствий |
| Tặng cách кому? чему? | происше́ствию | происше́ствиям |
| Đối cách кого? что? | происше́ствие | происше́ствия |
| Công cụ cách кем? чем? | происше́ствием | происше́ствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | происше́ствии | происше́ствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với происше́ствие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
происшествие nghĩa là gì?
происшествие (danh từ) nghĩa là biến cố, sự cố.
происшествие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là происше́ствие (phiên âm Latinh proisšéstvije, IPA [prəɪˈʂɛstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.