TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокажённый

giống đựcđộng vật
prokažónnyj[prəkɐˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

прокажённый nghĩa là người hủi, người phong.

Nghĩa của прокажённый

Danh từ

  1. Người hủi, người phong, người phung, người cùi.

Biến cách của прокажённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрокажённыйпрокажённоепрокажённаяпрокажённые
Sinh cáchпрокажённогопрокажённогопрокажённойпрокажённых
Tặng cáchпрокажённомупрокажённомупрокажённойпрокажённым
Đối cáchпрокажённый / прокажённогопрокажённоепрокажённуюпрокажённые / прокажённых
Công cụ cáchпрокажённымпрокажённымпрокажённойпрокажёнными
Giới cáchпрокажённомпрокажённомпрокажённойпрокажённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прокажённый nghĩa là gì?

прокажённый (danh từ) nghĩa là người hủi, người phong.

прокажённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокажённый (phiên âm Latinh prokažónnyj, IPA [prəkɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.