прокажённый
giống đựcđộng vật
prokažónnyj[prəkɐˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
прокажённый nghĩa là người hủi, người phong.
Nghĩa của прокажённый
Danh từ
- Người hủi, người phong, người phung, người cùi.
Biến cách của прокажённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прокажённый | прокажённое | прокажённая | прокажённые |
| Sinh cách | прокажённого | прокажённого | прокажённой | прокажённых |
| Tặng cách | прокажённому | прокажённому | прокажённой | прокажённым |
| Đối cách | прокажённый / прокажённого | прокажённое | прокажённую | прокажённые / прокажённых |
| Công cụ cách | прокажённым | прокажённым | прокажённой | прокажёнными |
| Giới cách | прокажённом | прокажённом | прокажённой | прокажённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прокажённый nghĩa là gì?
прокажённый (danh từ) nghĩa là người hủi, người phong.
прокажённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прокажённый (phiên âm Latinh prokažónnyj, IPA [prəkɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.