прок
giống đựcbất động vật
prok[prok]
giọng máy của trình duyệt
прок nghĩa là lợi, lợi ích.
Nghĩa của прок
Danh từ
- Lợi, lợi ích, ích lợi, lợi lộc.
- из этого проку не будет.Việc này thì sẽ chẳng đem lai lợi lộc (lợi ích, ích lợi) gì cả, việc này chẳng nước non gì.
- какой прок в его советах!Lời khuyên của nó thi có lợi quái gì!
Biến cách của прок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́к | про́ки |
| Sinh cách кого? чего? | про́ка | про́ков |
| Tặng cách кому? чему? | про́ку | про́кам |
| Đối cách кого? что? | про́к | про́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | про́ком | про́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | про́ке | про́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прок
Câu hỏi thường gặp
прок nghĩa là gì?
прок (danh từ) nghĩa là lợi, lợi ích.
прок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прок (phiên âm Latinh prok, IPA [prok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.