TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прок

giống đựcbất động vật
prok[prok] giọng máy của trình duyệt

прок nghĩa là lợi, lợi ích.

Nghĩa của прок

Danh từ

  1. Lợi, lợi ích, ích lợi, lợi lộc.
    • из этого проку не будет.Việc này thì sẽ chẳng đem lai lợi lộc (lợi ích, ích lợi) gì cả, việc này chẳng nước non gì.
    • какой прок в его советах!Lời khuyên của nó thi có lợi quái gì!

Biến cách của прок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́кпро́ки
Sinh cách кого? чего?про́капро́ков
Tặng cách кому? чему?про́купро́кам
Đối cách кого? что?про́кпро́ки
Công cụ cách кем? чем?про́компро́ками
Giới cách о ком? о чём?про́кепро́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của прок

Câu hỏi thường gặp

прок nghĩa là gì?

прок (danh từ) nghĩa là lợi, lợi ích.

прок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прок (phiên âm Latinh prok, IPA [prok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.