прокати́ться
Dấu sắc trên прокати́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прокати́ться nghĩa là đi chơi, đi dạo, lăn đi.
Nghĩa của прокати́ться
Động từ
- проехаться Đi chơi, đi dạo (bằng tàu, xe, v. v...).
- прокати́ться на парохо́деđi chơi bằng tàu thủy
- о шаре, мяче и т. п. Lăn đi.
- перен.vang xa, dìu dặt âm vang
Chia động từ прокати́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прокачу́сь |
| ты | прока́тишься |
| он / она́ / оно́ | прока́тится |
| мы | прока́тимся |
| вы | прока́титесь |
| они́ | прока́тятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прокати́лся |
| Giống cái (она́) | прокати́лась |
| Giống trung (оно́) | прокати́лось |
| Số nhiều (они́) | прокати́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прокати́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прокати́тесь |
Họ từ của прокати́ться
Câu hỏi thường gặp
прокатиться nghĩa là gì?
прокатиться (động từ) nghĩa là đi chơi, đi dạo, lăn đi.
прокатиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прокати́ться (phiên âm Latinh prokatítʹsja, IPA [prəkɐˈtʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.