TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокати́ть

thể hoàn thành
prokatítʹ[prəkɐˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокати́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокати́ть nghĩa là chở đi, chở đi chơi, lăn đi, lăn.

Nghĩa của прокати́ть

Động từ

  1. в автомобиле и т. п. Chở... đi, chở... đi chơi. + đối cách
  2. шар, мяч и т. п. Lăn... đi, lăn. + đối cách
  3. khẩu ngữ промчаться мимо Phóng qua, chạy vút qua. + đối cách
  4. (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (на выборах и т. п.) không bầu, đánh trượt, làm... thất cử. + đối cách

Cặp thể của прокати́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прокати́ть

NgôiTương lai
япрокачу́
тыпрока́тишь
он / она́ / оно́прока́тит
мыпрока́тим
выпрока́тите
они́прока́тят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прокати́л
Giống cái (она́)прокати́ла
Giống trung (оно́)прокати́ло
Số nhiều (они́)прокати́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прокати́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прокати́те

Họ từ của прокати́ть

Câu hỏi thường gặp

прокатить nghĩa là gì?

прокатить (động từ) nghĩa là chở đi, chở đi chơi, lăn đi, lăn.

прокатить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокати́ть (phiên âm Latinh prokatítʹ, IPA [prəkɐˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.