TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокла́дка

giống cáibất động vật
prokládka[prɐˈkɫatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокла́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокла́дка nghĩa là đặt, lớp lót, đệm.

Nghĩa của прокла́дка

Danh từ

  1. действие [sự] đặt; làm, mở, khai, tạo, xây dựng. khai phá; lót vào giữa, đệm vào giữa ((giống trung) прокла́дывать).
    • прокладка труб[sự] đặt ống, đặt đường ống
    • прокладка ка́беля[sự] đặt dây cáp
  2. слой Lớp lót, [lớp] đệm.
    • рези́новая прокладкаlớp lót bằng cao su, [lớp] đệm cao su

Biến cách của прокла́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прокла́дкапрокла́дки
Sinh cách кого? чего?прокла́дкипрокла́док
Tặng cách кому? чему?прокла́дкепрокла́дкам
Đối cách кого? что?прокла́дкупрокла́дки
Công cụ cách кем? чем?прокла́дкойпрокла́дками
Giới cách о ком? о чём?прокла́дкепрокла́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của прокла́дка

Câu hỏi thường gặp

прокладка nghĩa là gì?

прокладка (danh từ) nghĩa là đặt, lớp lót, đệm.

прокладка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокла́дка (phiên âm Latinh prokládka, IPA [prɐˈkɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.