TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокла́дывать

thể chưa hoàn thành
prokládyvatʹ[prɐˈkɫadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокла́дывать nghĩa là đặt, làm, mở.

Nghĩa của прокла́дывать

Động từ

  1. кабель и т. п. Đặt.
    • прокла́дывать трубыđặt ống, đặt đường ống
  2. дорогу и т. п. Làm, mở, khai, tạo, xây dựng, khai phá.
    • прокла́дывать тропу́ че́рез лесmở (khai, khai phá, làm, phát) một lối mòn qua rừng
  3. что-л. между чем-л. Lót vào giữa, đệm vào giữa.
    • проложи́ть стекля́нную посу́ду соло́мойlót rơm giữa những chai lọ thủy tinh

Cặp thể của прокла́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прокла́дывать

NgôiHiện tại
япрокла́дываю
тыпрокла́дываешь
он / она́ / оно́прокла́дывает
мыпрокла́дываем
выпрокла́дываете
они́прокла́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прокладывать.

Quá khứ

Giống đực (он)прокла́дывал
Giống cái (она́)прокла́дывала
Giống trung (оно́)прокла́дывало
Số nhiều (они́)прокла́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прокла́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прокла́дывайте

Họ từ của прокла́дывать

Câu hỏi thường gặp

прокладывать nghĩa là gì?

прокладывать (động từ) nghĩa là đặt, làm, mở.

прокладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокла́дывать (phiên âm Latinh prokládyvatʹ, IPA [prɐˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.