проклама́ция
Dấu sắc trên проклама́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проклама́ция nghĩa là tờ truyền đơn, bươm bướm.
Nghĩa của проклама́ция
Danh từ
- Tờ truyền đơn, bươm bướm.
Biến cách của проклама́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проклама́ция | проклама́ции |
| Sinh cách кого? чего? | проклама́ции | проклама́ций |
| Tặng cách кому? чему? | проклама́ции | проклама́циям |
| Đối cách кого? что? | проклама́цию | проклама́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | проклама́цией | проклама́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | проклама́ции | проклама́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прокламация nghĩa là gì?
прокламация (danh từ) nghĩa là tờ truyền đơn, bươm bướm.
прокламация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проклама́ция (phiên âm Latinh proklamácija, IPA [prəkɫɐˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.