прокля́тый
Dấu sắc trên прокля́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прокля́тый nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng căm thù.
Nghĩa của прокля́тый
Tính từ
- Đáng nguyền rủa, đáng căm thù, đáng ghét.
Biến cách của прокля́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прокля́тый | прокля́тое | прокля́тая | прокля́тые |
| Sinh cách | прокля́того | прокля́того | прокля́той | прокля́тых |
| Tặng cách | прокля́тому | прокля́тому | прокля́той | прокля́тым |
| Đối cách | прокля́тый / прокля́того | прокля́тое | прокля́тую | прокля́тые / прокля́тых |
| Công cụ cách | прокля́тым | прокля́тым | прокля́той | прокля́тыми |
| Giới cách | прокля́том | прокля́том | прокля́той | прокля́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прокля́тый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với прокля́тый
- С ума сойти! Да не брал я твою проклятую машину! Trời ạ, tôi không lấy cái xe chết tiệt của cô! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1536104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
проклятый nghĩa là gì?
проклятый (tính từ) nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng căm thù.
проклятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прокля́тый (phiên âm Latinh prokljátyj, IPA [ˈproklʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.