TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокля́тый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prokljátyj[ˈproklʲɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокля́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокля́тый nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng căm thù.

Nghĩa của прокля́тый

Tính từ

  1. Đáng nguyền rủa, đáng căm thù, đáng ghét.

Biến cách của прокля́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрокля́тыйпрокля́тоепрокля́таяпрокля́тые
Sinh cáchпрокля́тогопрокля́тогопрокля́тойпрокля́тых
Tặng cáchпрокля́томупрокля́томупрокля́тойпрокля́тым
Đối cáchпрокля́тый / прокля́тогопрокля́тоепрокля́туюпрокля́тые / прокля́тых
Công cụ cáchпрокля́тымпрокля́тымпрокля́тойпрокля́тыми
Giới cáchпрокля́томпрокля́томпрокля́тойпрокля́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прокля́тый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với прокля́тый

  • С ума сойти! Да не брал я твою проклятую машину! Trời ạ, tôi không lấy cái xe chết tiệt của cô! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1536104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

проклятый nghĩa là gì?

проклятый (tính từ) nghĩa là đáng nguyền rủa, đáng căm thù.

проклятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокля́тый (phiên âm Latinh prokljátyj, IPA [ˈproklʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.