TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокля́тие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prokljátije[prɐˈklʲætʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокля́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокля́тие nghĩa là lời nguyền rủa, chửi rủa.

Nghĩa của прокля́тие

Danh từ

  1. Lời nguyền rủa, chửi rủa, rủa.
    • прокля́тие!đồ quỷ!, đồ quỷ tha ma bắt!, đồ trời chu đất diệt!, chó má thật!, khỉ gió thật!

Biến cách của прокля́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прокля́тиепрокля́тия
Sinh cách кого? чего?прокля́тияпрокля́тий
Tặng cách кому? чему?прокля́тиюпрокля́тиям
Đối cách кого? что?прокля́тиепрокля́тия
Công cụ cách кем? чем?прокля́тиемпрокля́тиями
Giới cách о ком? о чём?прокля́тиипрокля́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прокля́тие

Đồng nghĩa

Họ từ của прокля́тие

Câu hỏi thường gặp

проклятие nghĩa là gì?

проклятие (danh từ) nghĩa là lời nguyền rủa, chửi rủa.

проклятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокля́тие (phiên âm Latinh prokljátije, IPA [prɐˈklʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.