прокля́тие
Dấu sắc trên прокля́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прокля́тие nghĩa là lời nguyền rủa, chửi rủa.
Nghĩa của прокля́тие
Danh từ
- Lời nguyền rủa, chửi rủa, rủa.
- прокля́тие!đồ quỷ!, đồ quỷ tha ma bắt!, đồ trời chu đất diệt!, chó má thật!, khỉ gió thật!
Biến cách của прокля́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прокля́тие | прокля́тия |
| Sinh cách кого? чего? | прокля́тия | прокля́тий |
| Tặng cách кому? чему? | прокля́тию | прокля́тиям |
| Đối cách кого? что? | прокля́тие | прокля́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | прокля́тием | прокля́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | прокля́тии | прокля́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прокля́тие
Đồng nghĩa
Họ từ của прокля́тие
Câu hỏi thường gặp
проклятие nghĩa là gì?
проклятие (danh từ) nghĩa là lời nguyền rủa, chửi rủa.
проклятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прокля́тие (phiên âm Latinh prokljátije, IPA [prɐˈklʲætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.