прокрастина́ция
Dấu sắc trên прокрастина́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прокрастина́ция nghĩa là trì hoãn.
Nghĩa của прокрастина́ция
Danh từ
- Trì hoãn.
Biến cách của прокрастина́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прокрастина́ция | прокрастина́ции |
| Sinh cách кого? чего? | прокрастина́ции | прокрастина́ций |
| Tặng cách кому? чему? | прокрастина́ции | прокрастина́циям |
| Đối cách кого? что? | прокрастина́цию | прокрастина́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | прокрастина́цией | прокрастина́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | прокрастина́ции | прокрастина́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với прокрастина́ция
- Я не способен обойтись без прокрастинации. Tôi không có khả năng chần chừ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7158256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прокрастинация nghĩa là gì?
прокрастинация (danh từ) nghĩa là trì hoãn.
прокрастинация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прокрастина́ция (phiên âm Latinh prokrastinácija, IPA [prəkrəsʲtʲɪˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.