TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокра́дываться

thể chưa hoàn thành
prokrádyvatʹsja[prɐˈkradɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокра́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокра́дываться nghĩa là lẻn vào, chui vào.

Nghĩa của прокра́дываться

Động từ

  1. Lẻn vào, chui vào.
    • прокра́сться в ко́мнатуlẻn vào buồng

Cặp thể của прокра́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прокра́дываться

NgôiHiện tại
япрокра́дываюсь
тыпрокра́дываешься
он / она́ / оно́прокра́дывается
мыпрокра́дываемся
выпрокра́дываетесь
они́прокра́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прокрадываться.

Quá khứ

Giống đực (он)прокра́дывался
Giống cái (она́)прокра́дывалась
Giống trung (оно́)прокра́дывалось
Số nhiều (они́)прокра́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прокра́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прокра́дывайтесь

Họ từ của прокра́дываться

Câu hỏi thường gặp

прокрадываться nghĩa là gì?

прокрадываться (động từ) nghĩa là lẻn vào, chui vào.

прокрадываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокра́дываться (phiên âm Latinh prokrádyvatʹsja, IPA [prɐˈkradɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.