про́лежень
Dấu sắc trên про́лежень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́лежень nghĩa là mảng da hỏng, da mục.
Nghĩa của про́лежень
Danh từ
- Mảng da hỏng, da mục (vì nằm lâu).
Biến cách của про́лежень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́лежень | про́лежни |
| Sinh cách кого? чего? | про́лежня | про́лежней |
| Tặng cách кому? чему? | про́лежню | про́лежням |
| Đối cách кого? что? | про́лежень | про́лежни |
| Công cụ cách кем? чем? | про́лежнем | про́лежнями |
| Giới cách о ком? о чём? | про́лежне | про́лежнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пролежень nghĩa là gì?
пролежень (danh từ) nghĩa là mảng da hỏng, da mục.
пролежень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́лежень (phiên âm Latinh próleženʹ, IPA [ˈprolʲɪʐɨnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.