проле́сок
giống đựcbất động vật
prolésok
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проле́сок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проле́сок nghĩa là rừng nhỏ.
Nghĩa của проле́сок
Danh từ
- [Cánh, khu] rừng nhỏ.
Biến cách của проле́сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проле́сок | проле́ски |
| Sinh cách кого? чего? | проле́ска | проле́сков |
| Tặng cách кому? чему? | проле́ску | проле́скам |
| Đối cách кого? что? | проле́сок | проле́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | проле́ском | проле́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | проле́ске | проле́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пролесок nghĩa là gì?
пролесок (danh từ) nghĩa là rừng nhỏ.
пролесок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проле́сок (phiên âm Latinh prolésok); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.