пролета́рский
Dấu sắc trên пролета́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пролета́рский nghĩa là vô sản.
Nghĩa của пролета́рский
Tính từ
- Thuộc về người vô sản, vô sản.
- пролета́рская револю́ция[cuộc] cách mạng vô sản
- пролетарский интернационнали́змchủ nghĩa quốc tế vô sản
Biến cách của пролета́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пролета́рский | пролета́рское | пролета́рская | пролета́рские |
| Sinh cách | пролета́рского | пролета́рского | пролета́рской | пролета́рских |
| Tặng cách | пролета́рскому | пролета́рскому | пролета́рской | пролета́рским |
| Đối cách | пролета́рский / пролета́рского | пролета́рское | пролета́рскую | пролета́рские / пролета́рских |
| Công cụ cách | пролета́рским | пролета́рским | пролета́рской | пролета́рскими |
| Giới cách | пролета́рском | пролета́рском | пролета́рской | пролета́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пролетарский nghĩa là gì?
пролетарский (tính từ) nghĩa là vô sản.
пролетарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пролета́рский (phiên âm Latinh proletárskij, IPA [prəlʲɪˈtarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.