TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пролета́рский

proletárskij[prəlʲɪˈtarskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пролета́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пролета́рский nghĩa là vô sản.

Nghĩa của пролета́рский

Tính từ

  1. Thuộc về người vô sản, vô sản.
    • пролета́рская револю́ция[cuộc] cách mạng vô sản
    • пролетарский интернационнали́змchủ nghĩa quốc tế vô sản

Biến cách của пролета́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпролета́рскийпролета́рскоепролета́рскаяпролета́рские
Sinh cáchпролета́рскогопролета́рскогопролета́рскойпролета́рских
Tặng cáchпролета́рскомупролета́рскомупролета́рскойпролета́рским
Đối cáchпролета́рский / пролета́рскогопролета́рскоепролета́рскуюпролета́рские / пролета́рских
Công cụ cáchпролета́рскимпролета́рскимпролета́рскойпролета́рскими
Giới cáchпролета́рскомпролета́рскомпролета́рскойпролета́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пролетарский nghĩa là gì?

пролетарский (tính từ) nghĩa là vô sản.

пролетарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пролета́рский (phiên âm Latinh proletárskij, IPA [prəlʲɪˈtarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.