пролета́ть
Dấu sắc trên пролета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пролета́ть nghĩa là bay qua, bay.
Nghĩa của пролета́ть
Động từ
- миновать что-л. Bay qua.
- самолёт пролете́л над го́родомphi cơ bay qua trên thành phố
- пролете́ть че́рез пусты́нюbay qua sa mạc
- продвигаться Bay; (thể hoàn thành) bay được. + đối cách
- самолёт пролете́л ты́сячу киломе́тровphi cơ đã bay được một nghìn cây số
- полови́ну пути́ мы пролете́ли о́чень бы́строchúng tôi đã bay một nửa hành trình rất nhanh
- khẩu ngữ быстро проезжать Phóng qua, vút qua, lao qua, chạy qua.
- по́езд пролете́л ми́мо ста́нцииxe lửa chạy qua (lao vút qua) ga
- о времени Trôi qua.
- дни пролете́лnhững ngày nhanh chóng trôi qua, ngày tháng thoi đưa
- он не заме́тил, как пролете́л ве́черanh ta không nhận thấy buổi tối đã nhanh chóng trôi qua nhu thế nào
Cặp thể của пролета́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пролета́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пролета́ю |
| ты | пролета́ешь |
| он / она́ / оно́ | пролета́ет |
| мы | пролета́ем |
| вы | пролета́ете |
| они́ | пролета́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пролетать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пролета́л |
| Giống cái (она́) | пролета́ла |
| Giống trung (оно́) | пролета́ло |
| Số nhiều (они́) | пролета́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пролета́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пролета́йте |
Họ từ của пролета́ть
Câu hỏi thường gặp
пролетать nghĩa là gì?
пролетать (động từ) nghĩa là bay qua, bay.
пролетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пролета́ть (phiên âm Latinh proletátʹ, IPA [prəlʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.