проли́в
giống đựcbất động vật
prolív[prɐˈlʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проли́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проли́в nghĩa là eo biển, eo bể.
Nghĩa của проли́в
Danh từ
- Eo biển, eo bể, eo.
Biến cách của проли́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проли́в | проли́вы |
| Sinh cách кого? чего? | проли́ва | проли́вов |
| Tặng cách кому? чему? | проли́ву | проли́вам |
| Đối cách кого? что? | проли́в | проли́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | проли́вом | проли́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | проли́ве | проли́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пролив nghĩa là gì?
пролив (danh từ) nghĩa là eo biển, eo bể.
пролив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проли́в (phiên âm Latinh prolív, IPA [prɐˈlʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.