TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пролится

thể hoàn thành
prolitsja giọng máy của trình duyệt

пролится nghĩa là đổ ra, đổ xuống.

Nghĩa của пролится

Nghĩa lấy theo mục проливаться.

Động từ

  1. Đổ ra, đổ xuống.

Câu hỏi thường gặp

пролится nghĩa là gì?

пролится (động từ) nghĩa là đổ ra, đổ xuống.

пролится đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пролится (phiên âm Latinh prolitsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.