TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пролётка

giống cáibất động vật
proljótka giọng máy của trình duyệt

пролётка nghĩa là xe ngựa.

Nghĩa của пролётка

Danh từ

  1. [Chiếc, cỗ] xe ngựa.
    • изво́зчичья пролётка[cỗ] xe ngựa cho thuê

Biến cách của пролётка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пролёткапролётки
Sinh cách кого? чего?пролёткипролёток
Tặng cách кому? чему?пролёткепролёткам
Đối cách кого? что?пролёткупролётки
Công cụ cách кем? чем?пролёткойпролётками
Giới cách о ком? о чём?пролёткепролётках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пролётка nghĩa là gì?

пролётка (danh từ) nghĩa là xe ngựa.

пролётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пролётка (phiên âm Latinh proljótka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.