пролётка
giống cáibất động vật
proljótka
giọng máy của trình duyệt
пролётка nghĩa là xe ngựa.
Nghĩa của пролётка
Danh từ
- [Chiếc, cỗ] xe ngựa.
- изво́зчичья пролётка[cỗ] xe ngựa cho thuê
Biến cách của пролётка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пролётка | пролётки |
| Sinh cách кого? чего? | пролётки | пролёток |
| Tặng cách кому? чему? | пролётке | пролёткам |
| Đối cách кого? что? | пролётку | пролётки |
| Công cụ cách кем? чем? | пролёткой | пролётками |
| Giới cách о ком? о чём? | пролётке | пролётках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пролётка nghĩa là gì?
пролётка (danh từ) nghĩa là xe ngựa.
пролётка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пролётка (phiên âm Latinh proljótka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.