проме́жность
Dấu sắc trên проме́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проме́жность nghĩa là hội âm.
Nghĩa của проме́жность
Danh từ
- Hội âm.
Biến cách của проме́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проме́жность | проме́жности |
| Sinh cách кого? чего? | проме́жности | проме́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | проме́жности | проме́жностям |
| Đối cách кого? что? | проме́жность | проме́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | проме́жностью | проме́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | проме́жности | проме́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
промежность nghĩa là gì?
промежность (danh từ) nghĩa là hội âm.
промежность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проме́жность (phiên âm Latinh proméžnostʹ, IPA [prɐˈmʲeʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.