TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промежу́ток

giống đựcbất động vật
promežútok[prəmʲɪˈʐutək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промежу́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промежу́ток nghĩa là khoảng cách, quãng cách, khoảng thời gian.

Nghĩa của промежу́ток

Danh từ

  1. пространство Khoảng cách, quãng cách, khoảng trống, quãng trống, khoảng, quãng.
  2. время Khoảng cách, khoảng thời gian.
    • промежу́ток в де́сять летkhoảng cách mười năm

Biến cách của промежу́ток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?промежу́токпромежу́тки
Sinh cách кого? чего?промежу́ткапромежу́тков
Tặng cách кому? чему?промежу́ткупромежу́ткам
Đối cách кого? что?промежу́токпромежу́тки
Công cụ cách кем? чем?промежу́ткомпромежу́тками
Giới cách о ком? о чём?промежу́ткепромежу́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với промежу́ток

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

промежуток nghĩa là gì?

промежуток (danh từ) nghĩa là khoảng cách, quãng cách, khoảng thời gian.

промежуток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промежу́ток (phiên âm Latinh promežútok, IPA [prəmʲɪˈʐutək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.