промежу́ток
Dấu sắc trên промежу́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промежу́ток nghĩa là khoảng cách, quãng cách, khoảng thời gian.
Nghĩa của промежу́ток
Danh từ
- пространство Khoảng cách, quãng cách, khoảng trống, quãng trống, khoảng, quãng.
- время Khoảng cách, khoảng thời gian.
- промежу́ток в де́сять летkhoảng cách mười năm
Biến cách của промежу́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | промежу́ток | промежу́тки |
| Sinh cách кого? чего? | промежу́тка | промежу́тков |
| Tặng cách кому? чему? | промежу́тку | промежу́ткам |
| Đối cách кого? что? | промежу́ток | промежу́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | промежу́тком | промежу́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | промежу́тке | промежу́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với промежу́ток
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
промежуток nghĩa là gì?
промежуток (danh từ) nghĩa là khoảng cách, quãng cách, khoảng thời gian.
промежуток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промежу́ток (phiên âm Latinh promežútok, IPA [prəmʲɪˈʐutək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.