TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промежу́точный

promežútočnyj[prəmʲɪˈʐutət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промежу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промежу́точный nghĩa là ở giữa, trung gian, trung độ.

Nghĩa của промежу́точный

Tính từ

  1. Ở [khoảng] giữa, trung gian.
    • промежу́точная полоса́vạch ở giữa, dải trung gian
  2. не гачальный и не конечный Trung gian, trung độ, giữa.
    • промежу́точная ста́нцияga trung gian; радио — đài chuyển tiếp, đài trung gian
    • промежу́точная ста́дияgiai đoạn trung gian

Biến cách của промежу́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпромежу́точныйпромежу́точноепромежу́точнаяпромежу́точные
Sinh cáchпромежу́точногопромежу́точногопромежу́точнойпромежу́точных
Tặng cáchпромежу́точномупромежу́точномупромежу́точнойпромежу́точным
Đối cáchпромежу́точный / промежу́точногопромежу́точноепромежу́точнуюпромежу́точные / промежу́точных
Công cụ cáchпромежу́точнымпромежу́точнымпромежу́точнойпромежу́точными
Giới cáchпромежу́точномпромежу́точномпромежу́точнойпромежу́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

промежуточный nghĩa là gì?

промежуточный (tính từ) nghĩa là ở giữa, trung gian, trung độ.

промежуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промежу́точный (phiên âm Latinh promežútočnyj, IPA [prəmʲɪˈʐutət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.