промежу́точный
Dấu sắc trên промежу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промежу́точный nghĩa là ở giữa, trung gian, trung độ.
Nghĩa của промежу́точный
Tính từ
- Ở [khoảng] giữa, trung gian.
- промежу́точная полоса́vạch ở giữa, dải trung gian
- не гачальный и не конечный Trung gian, trung độ, giữa.
- промежу́точная ста́нцияga trung gian; радио — đài chuyển tiếp, đài trung gian
- промежу́точная ста́дияgiai đoạn trung gian
Biến cách của промежу́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | промежу́точный | промежу́точное | промежу́точная | промежу́точные |
| Sinh cách | промежу́точного | промежу́точного | промежу́точной | промежу́точных |
| Tặng cách | промежу́точному | промежу́точному | промежу́точной | промежу́точным |
| Đối cách | промежу́точный / промежу́точного | промежу́точное | промежу́точную | промежу́точные / промежу́точных |
| Công cụ cách | промежу́точным | промежу́точным | промежу́точной | промежу́точными |
| Giới cách | промежу́точном | промежу́точном | промежу́точной | промежу́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
промежуточный nghĩa là gì?
промежуточный (tính từ) nghĩa là ở giữa, trung gian, trung độ.
промежуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промежу́точный (phiên âm Latinh promežútočnyj, IPA [prəmʲɪˈʐutət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.