проме́р
giống đựcbất động vật
promér[prɐˈmʲer]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проме́р nghĩa là sự đo, lường, đo sai.
Nghĩa của проме́р
Danh từ
- Sự đo, lường, đo đạc.
- ошибка в измерении [sự, mức, độ] đo sai.
Biến cách của проме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проме́р | проме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | проме́ра | проме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | проме́ру | проме́рам |
| Đối cách кого? что? | проме́р | проме́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | проме́ром | проме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | проме́ре | проме́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
промер nghĩa là gì?
промер (danh từ) nghĩa là sự đo, lường, đo sai.
промер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проме́р (phiên âm Latinh promér, IPA [prɐˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.