проме́рить
thể hoàn thành
proméritʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проме́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проме́рить nghĩa là đo, đo lường, đo sai.
Nghĩa của проме́рить
Nghĩa lấy theo mục промерять.
Động từ
- Đo, đo lường, đo đạc.
- Đo sai.
Câu hỏi thường gặp
промерить nghĩa là gì?
промерить (động từ) nghĩa là đo, đo lường, đo sai.
промерить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проме́рить (phiên âm Latinh proméritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.