промтова́рный
Dấu sắc trên промтова́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промтова́рный nghĩa là công nghệ phẩm.
Nghĩa của промтова́рный
Tính từ
- Công nghệ phẩm.
- промтоварный магази́нhiệu công nghệ phẩm, cửa hàng công nghiệp
Biến cách của промтова́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | промтова́рный | промтова́рное | промтова́рная | промтова́рные |
| Sinh cách | промтова́рного | промтова́рного | промтова́рной | промтова́рных |
| Tặng cách | промтова́рному | промтова́рному | промтова́рной | промтова́рным |
| Đối cách | промтова́рный | промтова́рное | промтова́рную | промтова́рные |
| Công cụ cách | промтова́рным | промтова́рным | промтова́рной | промтова́рными |
| Giới cách | промтова́рном | промтова́рном | промтова́рной | промтова́рных |
| Dạng ngắn | промтова́рен | промтова́рно | промтова́рна | промтова́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
промтоварный nghĩa là gì?
промтоварный (tính từ) nghĩa là công nghệ phẩm.
промтоварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промтова́рный (phiên âm Latinh promtovárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.