TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промтова́рный

promtovárnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промтова́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промтова́рный nghĩa là công nghệ phẩm.

Nghĩa của промтова́рный

Tính từ

  1. Công nghệ phẩm.
    • промтоварный магази́нhiệu công nghệ phẩm, cửa hàng công nghiệp

Biến cách của промтова́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпромтова́рныйпромтова́рноепромтова́рнаяпромтова́рные
Sinh cáchпромтова́рногопромтова́рногопромтова́рнойпромтова́рных
Tặng cáchпромтова́рномупромтова́рномупромтова́рнойпромтова́рным
Đối cáchпромтова́рныйпромтова́рноепромтова́рнуюпромтова́рные
Công cụ cáchпромтова́рнымпромтова́рнымпромтова́рнойпромтова́рными
Giới cáchпромтова́рномпромтова́рномпромтова́рнойпромтова́рных
Dạng ngắnпромтова́ренпромтова́рнопромтова́рнапромтова́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

промтоварный nghĩa là gì?

промтоварный (tính từ) nghĩa là công nghệ phẩm.

промтоварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промтова́рный (phiên âm Latinh promtovárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.