TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промфинпла́н

giống đựcbất động vật
promfinplán[ˌprom⁽ʲ⁾fʲɪnˈpɫan] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промфинпла́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промфинпла́н nghĩa là Kế hoạch sản xuất và tài vụ của xí nghiệp.

Nghĩa của промфинпла́н

Danh từ

  1. промы́шленно- фина́нсовый план Kế hoạch sản xuất và tài vụ của xí nghiệp.

Biến cách của промфинпла́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про̀мфинпла́нпро̀мфинпла́ны
Sinh cách кого? чего?про̀мфинпла́напро̀мфинпла́нов
Tặng cách кому? чему?про̀мфинпла́нупро̀мфинпла́нам
Đối cách кого? что?про̀мфинпла́нпро̀мфинпла́ны
Công cụ cách кем? чем?про̀мфинпла́номпро̀мфинпла́нами
Giới cách о ком? о чём?про̀мфинпла́непро̀мфинпла́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

промфинплан nghĩa là gì?

промфинплан (danh từ) nghĩa là Kế hoạch sản xuất và tài vụ của xí nghiệp.

промфинплан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промфинпла́н (phiên âm Latinh promfinplán, IPA [ˌprom⁽ʲ⁾fʲɪnˈpɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.