промфинпла́н
Dấu sắc trên промфинпла́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промфинпла́н nghĩa là Kế hoạch sản xuất và tài vụ của xí nghiệp.
Nghĩa của промфинпла́н
Danh từ
- промы́шленно- фина́нсовый план Kế hoạch sản xuất và tài vụ của xí nghiệp.
Biến cách của промфинпла́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про̀мфинпла́н | про̀мфинпла́ны |
| Sinh cách кого? чего? | про̀мфинпла́на | про̀мфинпла́нов |
| Tặng cách кому? чему? | про̀мфинпла́ну | про̀мфинпла́нам |
| Đối cách кого? что? | про̀мфинпла́н | про̀мфинпла́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | про̀мфинпла́ном | про̀мфинпла́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | про̀мфинпла́не | про̀мфинпла́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
промфинплан nghĩa là gì?
промфинплан (danh từ) nghĩa là Kế hoạch sản xuất và tài vụ của xí nghiệp.
промфинплан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промфинпла́н (phiên âm Latinh promfinplán, IPA [ˌprom⁽ʲ⁾fʲɪnˈpɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.