промыслови́к
Dấu sắc trên промыслови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промыслови́к nghĩa là người thợ săn.
Nghĩa của промыслови́к
Danh từ
- охотник Người thợ săn, người đi săn chuyên nghiệp.
- рыболов Người đánh cá chuyên nghiệp.
- рабочий на промыслах Người làm ở xí nghiệp khai khoáng.
Biến cách của промыслови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | промыслови́к | промысловики́ |
| Sinh cách кого? чего? | промысловика́ | промысловико́в |
| Tặng cách кому? чему? | промысловику́ | промысловика́м |
| Đối cách кого? что? | промысловика́ | промысловико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | промысловико́м | промысловика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | промысловике́ | промысловика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
промысловик nghĩa là gì?
промысловик (danh từ) nghĩa là người thợ săn.
промысловик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промыслови́к (phiên âm Latinh promyslovík); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.