TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́мысел

giống đựcbất động vật
prómysel[ˈpromɨsʲɪɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́мысел nghĩa là nghề, nghề phụ.

Nghĩa của про́мысел

Danh từ

  1. ремесло Nghề.
  2. подсобный Nghề phụ.
  3. кустарный Nghề thủ công, thủ công nghiệp.
    • кузне́чный про́мыселnghề rèn
    • охо́тниный про́мыселnghề săn bắn, nghề săn bắt
    • ры́бный про́мыселnghề đánh cá
  4. добывание зверя [sự] săn bắn, săn bắt.
  5. добывание рыбы, птицы [sự] đánh cá, đánh chim.
    • обыкн. мн.про́мыселлы — (добывающее предприятие) — xí nghiệp khai khoáng, xí nghiệp khai thác, mỏ
    • нефтяны́е про́мыслыmỏ dầu
    • соляны́е про́мыслыmỏ muối
    • золоты́е про́мыслыmỏ vàng

Biến cách của про́мысел (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́мыселпро́мыслы
Sinh cách кого? чего?про́мыслапро́мыслов
Tặng cách кому? чему?про́мыслупро́мыслам
Đối cách кого? что?про́мыселпро́мыслы
Công cụ cách кем? чем?про́мысломпро́мыслами
Giới cách о ком? о чём?про́мыслепро́мыслах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của про́мысел

Câu hỏi thường gặp

промысел nghĩa là gì?

промысел (danh từ) nghĩa là nghề, nghề phụ.

промысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́мысел (phiên âm Latinh prómysel, IPA [ˈpromɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.