про́мысел
giống đựcbất động vật
prómysel[ˈpromɨsʲɪɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́мысел nghĩa là nghề, nghề phụ.
Nghĩa của про́мысел
Danh từ
- ремесло Nghề.
- подсобный Nghề phụ.
- кустарный Nghề thủ công, thủ công nghiệp.
- кузне́чный про́мыселnghề rèn
- охо́тниный про́мыселnghề săn bắn, nghề săn bắt
- ры́бный про́мыселnghề đánh cá
- добывание зверя [sự] săn bắn, săn bắt.
- добывание рыбы, птицы [sự] đánh cá, đánh chim.
- обыкн. мн.про́мыселлы — (добывающее предприятие) — xí nghiệp khai khoáng, xí nghiệp khai thác, mỏ
- нефтяны́е про́мыслыmỏ dầu
- соляны́е про́мыслыmỏ muối
- золоты́е про́мыслыmỏ vàng
Biến cách của про́мысел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́мысел | про́мыслы |
| Sinh cách кого? чего? | про́мысла | про́мыслов |
| Tặng cách кому? чему? | про́мыслу | про́мыслам |
| Đối cách кого? что? | про́мысел | про́мыслы |
| Công cụ cách кем? чем? | про́мыслом | про́мыслами |
| Giới cách о ком? о чём? | про́мысле | про́мыслах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của про́мысел
Câu hỏi thường gặp
промысел nghĩa là gì?
промысел (danh từ) nghĩa là nghề, nghề phụ.
промысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́мысел (phiên âm Latinh prómysel, IPA [ˈpromɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.