промы́шленник
Dấu sắc trên промы́шленник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промы́шленник nghĩa là nhà công nghiệp, nhà kỹ nghệ.
Nghĩa của промы́шленник
Danh từ
- Nhà công nghiệp, nhà kỹ nghệ, nhà công nghệ, kỹ nghệ gia, công nghệ gia.
Biến cách của промы́шленник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | промы́шленник | промы́шленники |
| Sinh cách кого? чего? | промы́шленника | промы́шленников |
| Tặng cách кому? чему? | промы́шленнику | промы́шленникам |
| Đối cách кого? что? | промы́шленника | промы́шленников |
| Công cụ cách кем? чем? | промы́шленником | промы́шленниками |
| Giới cách о ком? о чём? | промы́шленнике | промы́шленниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
промышленник nghĩa là gì?
промышленник (danh từ) nghĩa là nhà công nghiệp, nhà kỹ nghệ.
промышленник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промы́шленник (phiên âm Latinh promýšlennik, IPA [prɐˈmɨʂlʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.