TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промы́шленник

giống đựcđộng vật
promýšlennik[prɐˈmɨʂlʲɪnʲ(ː)ɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промы́шленник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промы́шленник nghĩa là nhà công nghiệp, nhà kỹ nghệ.

Nghĩa của промы́шленник

Danh từ

  1. Nhà công nghiệp, nhà kỹ nghệ, nhà công nghệ, kỹ nghệ gia, công nghệ gia.

Biến cách của промы́шленник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?промы́шленникпромы́шленники
Sinh cách кого? чего?промы́шленникапромы́шленников
Tặng cách кому? чему?промы́шленникупромы́шленникам
Đối cách кого? что?промы́шленникапромы́шленников
Công cụ cách кем? чем?промы́шленникомпромы́шленниками
Giới cách о ком? о чём?промы́шленникепромы́шленниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

промышленник nghĩa là gì?

промышленник (danh từ) nghĩa là nhà công nghiệp, nhà kỹ nghệ.

промышленник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промы́шленник (phiên âm Latinh promýšlennik, IPA [prɐˈmɨʂlʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.