промы́шленность
Dấu sắc trên промы́шленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
промы́шленность nghĩa là công nghiệp, kỹ nghệ.
Nghĩa của промы́шленность
Danh từ
- [Nền, ngành] công nghiệp, kỹ nghệ, công nghệ.
- хими́ческая промы́шленностьcông nghiệp hóa chất (hóa học)
- автомоби́льная промы́шленностьcông nghiệp ô tô
- шве́йная промы́шленностьcông nghiệp may mặc
Biến cách của промы́шленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | промы́шленность | промы́шленности |
| Sinh cách кого? чего? | промы́шленности | промы́шленностей |
| Tặng cách кому? чему? | промы́шленности | промы́шленностям |
| Đối cách кого? что? | промы́шленность | промы́шленности |
| Công cụ cách кем? чем? | промы́шленностью | промы́шленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | промы́шленности | промы́шленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với промы́шленность
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với промы́шленность
- Детройт знаменит своей автомобильной промышленностью. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
промышленность nghĩa là gì?
промышленность (danh từ) nghĩa là công nghiệp, kỹ nghệ.
промышленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là промы́шленность (phiên âm Latinh promýšlennostʹ, IPA [prɐˈmɨʂlʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.