TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промы́шленность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
promýšlennostʹ[prɐˈmɨʂlʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промы́шленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промы́шленность nghĩa là công nghiệp, kỹ nghệ.

Nghĩa của промы́шленность

Danh từ

  1. [Nền, ngành] công nghiệp, kỹ nghệ, công nghệ.
    • хими́ческая промы́шленностьcông nghiệp hóa chất (hóa học)
    • автомоби́льная промы́шленностьcông nghiệp ô tô
    • шве́йная промы́шленностьcông nghiệp may mặc

Biến cách của промы́шленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?промы́шленностьпромы́шленности
Sinh cách кого? чего?промы́шленностипромы́шленностей
Tặng cách кому? чему?промы́шленностипромы́шленностям
Đối cách кого? что?промы́шленностьпромы́шленности
Công cụ cách кем? чем?промы́шленностьюпромы́шленностями
Giới cách о ком? о чём?промы́шленностипромы́шленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với промы́шленность

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với промы́шленность

  • Детройт знаменит своей автомобильной промышленностью. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

промышленность nghĩa là gì?

промышленность (danh từ) nghĩa là công nghiệp, kỹ nghệ.

промышленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промы́шленность (phiên âm Latinh promýšlennostʹ, IPA [prɐˈmɨʂlʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.