TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прони́зывающий

pronízyvajuščij[prɐˈnʲizɨvəjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прони́зывающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прони́зывающий nghĩa là buốt thấu xương, sắc, sắc như dao.

Nghĩa của прони́зывающий

Tính từ

  1. Buốt thấu xương.
    • пронизывающий хо́лодcái lạnh buốt thấu xương
  2. о глазах, взгляде Sắc, sắc như dao, chòng chọc.

Biến cách của прони́зывающий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрони́зывающийпрони́зывающеепрони́зывающаяпрони́зывающие
Sinh cáchпрони́зывающегопрони́зывающегопрони́зывающейпрони́зывающих
Tặng cáchпрони́зывающемупрони́зывающемупрони́зывающейпрони́зывающим
Đối cáchпрони́зывающий / прони́зывающегопрони́зывающеепрони́зывающуюпрони́зывающие / прони́зывающих
Công cụ cáchпрони́зывающимпрони́зывающимпрони́зывающейпрони́зывающими
Giới cáchпрони́зывающемпрони́зывающемпрони́зывающейпрони́зывающих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пронизывающий nghĩa là gì?

пронизывающий (tính từ) nghĩa là buốt thấu xương, sắc, sắc như dao.

пронизывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прони́зывающий (phiên âm Latinh pronízyvajuščij, IPA [prɐˈnʲizɨvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.