проника́ть
Dấu sắc trên проника́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проника́ть nghĩa là xuyên vào, lọt vào, đi sâu vào, thấm sâu vào.
Nghĩa của проника́ть
Động từ
- Xuyên vào, lọt vào; (о воде) thấm vào, thẩm lậu; (пробираться) chui vào, lẻn vào, luôn vào, lọt vào; (входить в пределы чего-л.) xâm nhập, thâm nhập.
- свет прони́к в ко́мнатуánh sáng lọt vào buồng
- проника́ть в расположе́ние проти́вникаlẻn (lọt, luồn) vào vị trí địch
- распространяться Đi sâu vào, thấm sâu vào, ăn sâu vào, lan tràn, lan rộng, phổ biến, thâm nhập, lọt vào.
- передовы́е иде́и прони́кли в ма́ссыnhững tư tưởng tiên tiến đã thâm nhập (ăn sâu) vào quần chúng
- перен.tìm hiểu sâu, đi sâu vào, thâm nhập vào
- проника́ть в та́йнуđi sâu vào bí mật
- проника́в чьи́-л. наме́ренияtìm hiểu sâu ý định của ai
Cặp thể của проника́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проника́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | проника́ю |
| ты | проника́ешь |
| он / она́ / оно́ | проника́ет |
| мы | проника́ем |
| вы | проника́ете |
| они́ | проника́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проникать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проника́л |
| Giống cái (она́) | проника́ла |
| Giống trung (оно́) | проника́ло |
| Số nhiều (они́) | проника́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проника́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проника́йте |
Họ từ của проника́ть
Câu hỏi thường gặp
проникать nghĩa là gì?
проникать (động từ) nghĩa là xuyên vào, lọt vào, đi sâu vào, thấm sâu vào.
проникать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проника́ть (phiên âm Latinh pronikátʹ, IPA [prənʲɪˈkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.