проникнове́нность
Dấu sắc trên проникнове́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проникнове́нность nghĩa là sự cảm động, thấm thía.
Nghĩa của проникнове́нность
Danh từ
- Sự cảm động, thấm thía, thiết tha, chân thành.
Biến cách của проникнове́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проникнове́нность | проникнове́нности |
| Sinh cách кого? чего? | проникнове́нности | проникнове́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | проникнове́нности | проникнове́нностям |
| Đối cách кого? что? | проникнове́нность | проникнове́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | проникнове́нностью | проникнове́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | проникнове́нности | проникнове́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проникновенность nghĩa là gì?
проникновенность (danh từ) nghĩa là sự cảm động, thấm thía.
проникновенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проникнове́нность (phiên âm Latinh proniknovénnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.