TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проникнове́нный

proniknovénnyj[prənʲɪknɐˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проникнове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проникнове́нный nghĩa là cảm động, thấm thía.

Nghĩa của проникнове́нный

Tính từ

  1. Cảm động, thấm thía, thiết tha, chân thành.
    • проникнове́нным го́лосомvới giọng nói thiết tha (chân thành, cảm động)

Biến cách của проникнове́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроникнове́нныйпроникнове́нноепроникнове́ннаяпроникнове́нные
Sinh cáchпроникнове́нногопроникнове́нногопроникнове́ннойпроникнове́нных
Tặng cáchпроникнове́нномупроникнове́нномупроникнове́ннойпроникнове́нным
Đối cáchпроникнове́нный / проникнове́нногопроникнове́нноепроникнове́ннуюпроникнове́нные / проникнове́нных
Công cụ cáchпроникнове́ннымпроникнове́ннымпроникнове́ннойпроникнове́нными
Giới cáchпроникнове́нномпроникнове́нномпроникнове́ннойпроникнове́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проникнове́нный

Đồng nghĩa

Họ từ của проникнове́нный

Câu hỏi thường gặp

проникновенный nghĩa là gì?

проникновенный (tính từ) nghĩa là cảm động, thấm thía.

проникновенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проникнове́нный (phiên âm Latinh proniknovénnyj, IPA [prənʲɪknɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.