TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проникнове́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
proniknovénije[prənʲɪknɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проникнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проникнове́ние nghĩa là xuyên vào, lọt vào, cảm động, thấm thía.

Nghĩa của проникнове́ние

Danh từ

  1. действие [sự] xuyên vào, lọt vào, thấm vào, thẩm lậu, chui vào, lẻn vào, luồn vào, lọt vào, xâm nhập, thâm nhập, thấm sâu vào, ăn sâu vào, lan tràn, lan rộng, phổ biến, tìm hiểu sâu, đi sâu vào ((giống trung) проникать).
  2. проникновенность [sự] cảm động, thấm thía, thiết tha, chân thành.

Biến cách của проникнове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проникнове́ниепроникнове́ния
Sinh cách кого? чего?проникнове́нияпроникнове́ний
Tặng cách кому? чему?проникнове́ниюпроникнове́ниям
Đối cách кого? что?проникнове́ниепроникнове́ния
Công cụ cách кем? чем?проникнове́ниемпроникнове́ниями
Giới cách о ком? о чём?проникнове́ниипроникнове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của проникнове́ние

Câu hỏi thường gặp

проникновение nghĩa là gì?

проникновение (danh từ) nghĩa là xuyên vào, lọt vào, cảm động, thấm thía.

проникновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проникнове́ние (phiên âm Latinh proniknovénije, IPA [prənʲɪknɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.