TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проница́емость

giống cáibất động vật
pronicájemostʹ[prənʲɪˈt͡sa(j)ɪməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проница́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проница́емость nghĩa là thấm, thấm qua.

Nghĩa của проница́емость

Danh từ

  1. [Sự, tính, độ] thấm, thấm qua, lọt qua, xuyên qua, chiếu qua.

Biến cách của проница́емость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проница́емостьпроница́емости
Sinh cách кого? чего?проница́емостипроница́емостей
Tặng cách кому? чему?проница́емостипроница́емостям
Đối cách кого? что?проница́емостьпроница́емости
Công cụ cách кем? чем?проница́емостьюпроница́емостями
Giới cách о ком? о чём?проница́емостипроница́емостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

проницаемость nghĩa là gì?

проницаемость (danh từ) nghĩa là thấm, thấm qua.

проницаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проница́емость (phiên âm Latinh pronicájemostʹ, IPA [prənʲɪˈt͡sa(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.