проница́емость
Dấu sắc trên проница́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проница́емость nghĩa là thấm, thấm qua.
Nghĩa của проница́емость
Danh từ
- [Sự, tính, độ] thấm, thấm qua, lọt qua, xuyên qua, chiếu qua.
Biến cách của проница́емость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проница́емость | проница́емости |
| Sinh cách кого? чего? | проница́емости | проница́емостей |
| Tặng cách кому? чему? | проница́емости | проница́емостям |
| Đối cách кого? что? | проница́емость | проница́емости |
| Công cụ cách кем? чем? | проница́емостью | проница́емостями |
| Giới cách о ком? о чём? | проница́емости | проница́емостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проницаемость nghĩa là gì?
проницаемость (danh từ) nghĩa là thấm, thấm qua.
проницаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проница́емость (phiên âm Latinh pronicájemostʹ, IPA [prənʲɪˈt͡sa(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.