проо́браз
Dấu sắc trên проо́браз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проо́браз nghĩa là mẫu mực, mô phạm.
Nghĩa của проо́браз
Danh từ
- Mẫu mực, mô phạm, nguyên hình, tiền thân.
- проо́браз но́вого о́бществаmẫu mực của xã hội mới
Biến cách của проо́браз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проо́браз | проо́бразы |
| Sinh cách кого? чего? | проо́браза | проо́бразов |
| Tặng cách кому? чему? | проо́бразу | проо́бразам |
| Đối cách кого? что? | проо́браз | проо́бразы |
| Công cụ cách кем? чем? | проо́бразом | проо́бразами |
| Giới cách о ком? о чём? | проо́бразе | проо́бразах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прообраз nghĩa là gì?
прообраз (danh từ) nghĩa là mẫu mực, mô phạm.
прообраз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проо́браз (phiên âm Latinh proóbraz, IPA [prɐˈobrəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.