TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проница́емый

pronicájemyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проница́емый nghĩa là thấm qua được, lọt qua được.

Nghĩa của проница́емый

Tính từ

  1. Thấm qua được, lọt qua được, xuyên qua được, chiếu qua được.

Biến cách của проница́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроница́емыйпроница́емоепроница́емаяпроница́емые
Sinh cáchпроница́емогопроница́емогопроница́емойпроница́емых
Tặng cáchпроница́емомупроница́емомупроница́емойпроница́емым
Đối cáchпроница́емыйпроница́емоепроница́емуюпроница́емые
Công cụ cáchпроница́емымпроница́емымпроница́емойпроница́емыми
Giới cáchпроница́емомпроница́емомпроница́емойпроница́емых
Dạng ngắnпроница́емпроница́емопроница́емапроница́емы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

проницаемый nghĩa là gì?

проницаемый (tính từ) nghĩa là thấm qua được, lọt qua được.

проницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проница́емый (phiên âm Latinh pronicájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.