проница́емый
Dấu sắc trên проница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проница́емый nghĩa là thấm qua được, lọt qua được.
Nghĩa của проница́емый
Tính từ
- Thấm qua được, lọt qua được, xuyên qua được, chiếu qua được.
Biến cách của проница́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проница́емый | проница́емое | проница́емая | проница́емые |
| Sinh cách | проница́емого | проница́емого | проница́емой | проница́емых |
| Tặng cách | проница́емому | проница́емому | проница́емой | проница́емым |
| Đối cách | проница́емый | проница́емое | проница́емую | проница́емые |
| Công cụ cách | проница́емым | проница́емым | проница́емой | проница́емыми |
| Giới cách | проница́емом | проница́емом | проница́емой | проница́емых |
| Dạng ngắn | проница́ем | проница́емо | проница́ема | проница́емы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
проницаемый nghĩa là gì?
проницаемый (tính từ) nghĩa là thấm qua được, lọt qua được.
проницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проница́емый (phiên âm Latinh pronicájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.