TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проница́тельность

giống cáibất động vật
pronicátelʹnostʹ[prənʲɪˈt͡satʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проница́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проница́тельность nghĩa là sự sáng suốt, sáng ý.

Nghĩa của проница́тельность

Danh từ

  1. Sự sáng suốt, sáng ý, sáng trí; (взгляда, ума и т. п.) [sự] sâu sắc, thấu suốt, sắc sảo.

Biến cách của проница́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проница́тельностьпроница́тельности
Sinh cách кого? чего?проница́тельностипроница́тельностей
Tặng cách кому? чему?проница́тельностипроница́тельностям
Đối cách кого? что?проница́тельностьпроница́тельности
Công cụ cách кем? чем?проница́тельностьюпроница́тельностями
Giới cách о ком? о чём?проница́тельностипроница́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

проницательность nghĩa là gì?

проницательность (danh từ) nghĩa là sự sáng suốt, sáng ý.

проницательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проница́тельность (phiên âm Latinh pronicátelʹnostʹ, IPA [prənʲɪˈt͡satʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.