проны́ра
Dấu sắc trên проны́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проны́ра nghĩa là kẻ ranh vặt, người láu lỉnh.
Nghĩa của проны́ра
Danh từ
- Kẻ ranh vặt, người láu lỉnh.
Biến cách của проны́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проны́ра | проны́ры |
| Sinh cách кого? чего? | проны́ры | проны́р |
| Tặng cách кому? чему? | проны́ре | проны́рам |
| Đối cách кого? что? | проны́ру | проны́р |
| Công cụ cách кем? чем? | проны́рой | проны́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | проны́ре | проны́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
проныра nghĩa là gì?
проныра (danh từ) nghĩa là kẻ ranh vặt, người láu lỉnh.
проныра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проны́ра (phiên âm Latinh pronýra, IPA [prɐˈnɨrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.