проню́хать
Dấu sắc trên проню́хать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проню́хать nghĩa là đánh hơi thấy, biết được.
Nghĩa của проню́хать
Động từ
- Đánh hơi thấy, biết được.
Chia động từ проню́хать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | проню́хаю |
| ты | проню́хаешь |
| он / она́ / оно́ | проню́хает |
| мы | проню́хаем |
| вы | проню́хаете |
| они́ | проню́хают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проню́хал |
| Giống cái (она́) | проню́хала |
| Giống trung (оно́) | проню́хало |
| Số nhiều (они́) | проню́хали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проню́хай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проню́хайте |
Câu hỏi thường gặp
пронюхать nghĩa là gì?
пронюхать (động từ) nghĩa là đánh hơi thấy, biết được.
пронюхать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проню́хать (phiên âm Latinh pronjúxatʹ, IPA [prɐˈnʲuxətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.