пропага́нда
Dấu sắc trên пропага́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропага́нда nghĩa là sự tuyên truyền, truyền bá.
Nghĩa của пропага́нда
Danh từ
- Sự tuyên truyền, truyền bá.
- пропага́нда маркси́стск-л. е́нинской тео́рииsự tuyên truyền (truyền bá) học thuyết của Mác-Lê-nin
- антирелигио́зная пропага́нда[sự] tuyên truyền chống tôn giáo
Biến cách của пропага́нда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропага́нда | пропага́нды |
| Sinh cách кого? чего? | пропага́нды | пропага́нд |
| Tặng cách кому? чему? | пропага́нде | пропага́ндам |
| Đối cách кого? что? | пропага́нду | пропага́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | пропага́ндой | пропага́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | пропага́нде | пропага́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пропага́нда
Đồng nghĩa
Họ từ của пропага́нда
Câu hỏi thường gặp
пропаганда nghĩa là gì?
пропаганда (danh từ) nghĩa là sự tuyên truyền, truyền bá.
пропаганда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропага́нда (phiên âm Latinh propagánda, IPA [prəpɐˈɡandə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.