TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пропага́нда

giống cáibất động vật
propagánda[prəpɐˈɡandə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пропага́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пропага́нда nghĩa là sự tuyên truyền, truyền bá.

Nghĩa của пропага́нда

Danh từ

  1. Sự tuyên truyền, truyền bá.
    • пропага́нда маркси́стск-л. е́нинской тео́рииsự tuyên truyền (truyền bá) học thuyết của Mác-Lê-nin
    • антирелигио́зная пропага́нда[sự] tuyên truyền chống tôn giáo

Biến cách của пропага́нда (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пропага́ндапропага́нды
Sinh cách кого? чего?пропага́ндыпропага́нд
Tặng cách кому? чему?пропага́ндепропага́ндам
Đối cách кого? что?пропага́ндупропага́нды
Công cụ cách кем? чем?пропага́ндойпропага́ндами
Giới cách о ком? о чём?пропага́ндепропага́ндах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пропага́нда

Đồng nghĩa

Họ từ của пропага́нда

Câu hỏi thường gặp

пропаганда nghĩa là gì?

пропаганда (danh từ) nghĩa là sự tuyên truyền, truyền bá.

пропаганда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пропага́нда (phiên âm Latinh propagánda, IPA [prəpɐˈɡandə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.