TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пропагандисткий

propagandistkij giọng máy của trình duyệt

пропагандисткий nghĩa là truyền bá.

Nghĩa của пропагандисткий

Tính từ

  1. Thuộc về tuyên truyền, truyền bá.
    • пропаганди́сткая рабо́таcông tác tuyên truyền

Câu hỏi thường gặp

пропагандисткий nghĩa là gì?

пропагандисткий (tính từ) nghĩa là truyền bá.

пропагандисткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пропагандисткий (phiên âm Latinh propagandistkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.