пропа́жа
giống cáibất động vật
propáža[prɐˈpaʐə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пропа́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропа́жа nghĩa là sự mất.
Nghĩa của пропа́жа
Danh từ
- Sự mất.
Biến cách của пропа́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропа́жа | пропа́жи |
| Sinh cách кого? чего? | пропа́жи | пропа́ж |
| Tặng cách кому? чему? | пропа́же | пропа́жам |
| Đối cách кого? что? | пропа́жу | пропа́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | пропа́жей | пропа́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | пропа́же | пропа́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пропажа nghĩa là gì?
пропажа (danh từ) nghĩa là sự mất.
пропажа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропа́жа (phiên âm Latinh propáža, IPA [prɐˈpaʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.