пропи́ска
Dấu sắc trên пропи́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропи́ска nghĩa là sự đăng ký, đăng ký cư trú.
Nghĩa của пропи́ска
Danh từ
- Sự đăng ký, đăng ký cư trú; (пометка в паспорте) dấu đăng kí [cư trú].
Biến cách của пропи́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропи́ска | пропи́ски |
| Sinh cách кого? чего? | пропи́ски | пропи́сок |
| Tặng cách кому? чему? | пропи́ске | пропи́скам |
| Đối cách кого? что? | пропи́ску | пропи́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | пропи́ской | пропи́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | пропи́ске | пропи́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пропи́ска
Câu hỏi thường gặp
прописка nghĩa là gì?
прописка (danh từ) nghĩa là sự đăng ký, đăng ký cư trú.
прописка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропи́ска (phiên âm Latinh propíska, IPA [prɐˈpʲiskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.