прописно́й
Dấu sắc trên прописно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прописно́й nghĩa là thông thường, đương nhiên.
Nghĩa của прописно́й
Tính từ
- общеизвестный Thông thường, đương nhiên, nhàm rỗi, cũ rích.
- прописна́я и́стинаchân lí cũ rích, sự thật thông thường, lẽ đương nhiên
- прописна́я бу́кваchữ hoa
Biến cách của прописно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прописно́й | прописно́е | прописна́я | прописны́е |
| Sinh cách | прописно́го | прописно́го | прописно́й | прописны́х |
| Tặng cách | прописно́му | прописно́му | прописно́й | прописны́м |
| Đối cách | прописно́й / прописно́го | прописно́е | прописну́ю | прописны́е / прописны́х |
| Công cụ cách | прописны́м | прописны́м | прописно́й | прописны́ми |
| Giới cách | прописно́м | прописно́м | прописно́й | прописны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прописно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прописной nghĩa là gì?
прописной (tính từ) nghĩa là thông thường, đương nhiên.
прописной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прописно́й (phiên âm Latinh propisnój, IPA [prəpʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.