TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прописно́й

propisnój[prəpʲɪsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прописно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прописно́й nghĩa là thông thường, đương nhiên.

Nghĩa của прописно́й

Tính từ

  1. общеизвестный Thông thường, đương nhiên, nhàm rỗi, cũ rích.
    • прописна́я и́стинаchân lí cũ rích, sự thật thông thường, lẽ đương nhiên
    • прописна́я бу́кваchữ hoa

Biến cách của прописно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрописно́йпрописно́епрописна́япрописны́е
Sinh cáchпрописно́гопрописно́гопрописно́йпрописны́х
Tặng cáchпрописно́мупрописно́мупрописно́йпрописны́м
Đối cáchпрописно́й / прописно́гопрописно́епрописну́юпрописны́е / прописны́х
Công cụ cáchпрописны́мпрописны́мпрописно́йпрописны́ми
Giới cáchпрописно́мпрописно́мпрописно́йпрописны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прописно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прописной nghĩa là gì?

прописной (tính từ) nghĩa là thông thường, đương nhiên.

прописной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прописно́й (phiên âm Latinh propisnój, IPA [prəpʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.